compliance là gì?

/kəmˈplaɪəns/Danh từ

compliance nghĩa là sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn

Hình minh họa từ compliance - sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn

Ví dụ với compliance

  • We can see a compliance here.

    Chúng ta có thể thấy một sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn ở đây.

  • A1We can see a compliance here.

    Chúng ta có thể thấy một sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn ở đây.

  • B1Understanding the role of compliance is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how compliance influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với compliance

  • common compliance: sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn phổ biến
  • essential compliance: sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • adherence to rules: sự tuân thủ

Mẹo ghi nhớ

Đảm bảo tuân thủ compliance tuyệt đối các quy định phòng chống cháy nổ tại văn phòng.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →