dress code là gì?

/ˈdres kəʊd/Danh từ

dress code nghĩa là quy định trang phục công sở chỉnh tề

Hình minh họa từ dress code - quy định trang phục công sở chỉnh tề

Ví dụ với dress code

  • We can see a dress code here.

    Chúng ta có thể thấy một quy định trang phục công sở chỉnh tề ở đây.

  • A1We can see a dress code here.

    Chúng ta có thể thấy một quy định trang phục công sở chỉnh tề ở đây.

  • B1Understanding the role of dress code is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của quy định trang phục công sở chỉnh tề là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how dress code influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy quy định trang phục công sở chỉnh tề ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với dress code

  • common dress code: quy định trang phục công sở chỉnh tề phổ biến
  • essential dress code: quy định trang phục công sở chỉnh tề thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • clothing policy: quy chuẩn trang phục

Mẹo ghi nhớ

Tuân thủ quy định trang phục dress code mặc áo sơ mi trắng thắt cà vạt ngày đầu tuần.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →