career ladder là gì?

/kəˈrɪə ˌlædə/Danh từ

career ladder nghĩa là nấc thang thăng tiến sự nghiệp

Hình minh họa từ career ladder - nấc thang thăng tiến sự nghiệp

Ví dụ với career ladder

  • We can see a career ladder here.

    Chúng ta có thể thấy một nấc thang thăng tiến sự nghiệp ở đây.

  • A1We can see a career ladder here.

    Chúng ta có thể thấy một nấc thang thăng tiến sự nghiệp ở đây.

  • B1Understanding the role of career ladder is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nấc thang thăng tiến sự nghiệp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how career ladder influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nấc thang thăng tiến sự nghiệp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với career ladder

  • common career ladder: nấc thang thăng tiến sự nghiệp phổ biến
  • essential career ladder: nấc thang thăng tiến sự nghiệp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • professional hierarchy: bậc thang sự nghiệp

Mẹo ghi nhớ

Nỗ lực cống hiến từng bước leo lên những nấc thang career ladder danh vọng.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →