Teamwork là gì?
Teamwork nghĩa là Làm việc nhóm

Ví dụ với Teamwork
Teamwork is an eficient way to get the job done.
Làm việc nhóm là một cách hiệu quả để hoàn thành công việc
A1Good teamwork helped our small squad win the office volleyball match.
Tinh thần làm việc nhóm tốt đã giúp đội nhỏ của chúng tôi giành chiến thắng trong trận bóng chuyền văn phòng.
B1Modern tech firms organize offsite retreats specifically designed to cultivate seamless teamwork.
Các công ty công nghệ hiện đại tổ chức các chuyến dã ngoại ngoại khóa đặc biệt nhằm bồi dưỡng tinh thần làm việc nhóm nhịp nhàng.
B2Effective leadership harmonizes diverse talents through transparent communication and disciplined teamwork.
Khả năng lãnh đạo hiệu quả kết nối những tài năng khác biệt thông qua giao tiếp minh bạch và tinh thần làm việc nhóm kỷ luật.
Cụm từ thường đi với Teamwork
- excellent teamwork: tinh thần làm việc nhóm tuyệt vời
- foster teamwork: bồi dưỡng kỹ năng phối hợp nhóm
- teamwork makes the dream work: làm việc nhóm tạo nên kỳ tích
Từ đồng nghĩa
- collaboration: sự cộng tác
- cooperation: sự phối hợp hợp tác
- partnership: sự đồng lòng
Từ trái nghĩa
- individualism: chủ nghĩa cá nhân
- isolation: sự làm việc đơn lẻ
Mẹo ghi nhớ
Tim quấc (Teamwork) - cả team cùng quấc hết sức tạo nên thành quả to lớn.
Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở
- Promotion Thăng chức
- Overtime Làm thêm giờ
- Appraisal Đánh giá hiệu suất
- Colleague Đồng nghiệp
- Supervise Giám sát, quản lý
- Delegate Giao việc, ủy quyền
- Resign Từ chức, xin thôi việc
- Workload Khối lượng công việc
- absenteeism tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên
- allowance khoản tiền phụ cấp công việc
- annual leave ngày nghỉ phép hàng năm có lương
- burnout hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc