horsepower là gì?

/ˈhɔːspaʊə/Danh từ

horsepower nghĩa là đơn vị đo công suất mã lực động cơ

Hình minh họa từ horsepower - đơn vị đo công suất mã lực động cơ

Ví dụ với horsepower

  • We can see a horsepower here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo công suất mã lực động cơ ở đây.

  • A1We can see a horsepower here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo công suất mã lực động cơ ở đây.

  • B1Understanding the role of horsepower is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo công suất mã lực động cơ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how horsepower influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo công suất mã lực động cơ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với horsepower

  • common horsepower: đơn vị đo công suất mã lực động cơ phổ biến
  • essential horsepower: đơn vị đo công suất mã lực động cơ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • power metric: mã lực kéo

Mẹo ghi nhớ

Động cơ xe thể thao công suất bốn trăm mã lực horsepower tăng tốc cực bốc.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →