fluid ounce là gì?

/ˌfluːɪd ˈaʊns/Danh từ

fluid ounce nghĩa là aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích

Hình minh họa từ fluid ounce - aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích

Ví dụ với fluid ounce

  • We can see a fluid ounce here.

    Chúng ta có thể thấy một aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích ở đây.

  • A1We can see a fluid ounce here.

    Chúng ta có thể thấy một aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích ở đây.

  • B1Understanding the role of fluid ounce is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fluid ounce influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fluid ounce

  • common fluid ounce: aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích phổ biến
  • essential fluid ounce: aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • liquid volume unit: aoxơ lỏng

Mẹo ghi nhớ

Đong hai aoxơ chất lỏng fluid ounce siro thơm vào ly pha chế thức uống.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →