barrel là gì?
barrel nghĩa là thùng dầu thô đơn vị đo thể tích

Ví dụ với barrel
We can see a barrel here.
Chúng ta có thể thấy một thùng dầu thô đơn vị đo thể tích ở đây.
A1We can see a barrel here.
Chúng ta có thể thấy một thùng dầu thô đơn vị đo thể tích ở đây.
B1Understanding the role of barrel is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của thùng dầu thô đơn vị đo thể tích là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how barrel influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thùng dầu thô đơn vị đo thể tích ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với barrel
- common barrel: thùng dầu thô đơn vị đo thể tích phổ biến
- essential barrel: thùng dầu thô đơn vị đo thể tích thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- volume drum: thùng đo dầu
Mẹo ghi nhớ
Giá một thùng dầu thô barrel trên thị trường quốc tế dao động theo nhu cầu tiêu thụ.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- calorie đơn vị đo năng lượng calo thức ăn
- celsius độ C thang đo nhiệt độ bách phân
- decibel đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben
- fahrenheit độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit
- fluid ounce aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích
- hertz đơn vị đo tần số dao động Héc
- horsepower đơn vị đo công suất mã lực động cơ
- inch đơn vị đo chiều dài inh
- joule đơn vị đo công và năng lượng Jun
- kelvin độ K thang đo nhiệt độ tuyệt đối
- kilowatt đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát
- knot hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu