barrel là gì?

/ˈbærəl/Danh từ

barrel nghĩa là thùng dầu thô đơn vị đo thể tích

Hình minh họa từ barrel - thùng dầu thô đơn vị đo thể tích

Ví dụ với barrel

  • We can see a barrel here.

    Chúng ta có thể thấy một thùng dầu thô đơn vị đo thể tích ở đây.

  • A1We can see a barrel here.

    Chúng ta có thể thấy một thùng dầu thô đơn vị đo thể tích ở đây.

  • B1Understanding the role of barrel is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thùng dầu thô đơn vị đo thể tích là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how barrel influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thùng dầu thô đơn vị đo thể tích ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với barrel

  • common barrel: thùng dầu thô đơn vị đo thể tích phổ biến
  • essential barrel: thùng dầu thô đơn vị đo thể tích thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • volume drum: thùng đo dầu

Mẹo ghi nhớ

Giá một thùng dầu thô barrel trên thị trường quốc tế dao động theo nhu cầu tiêu thụ.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →