calorie là gì?

/ˈkæləri/Danh từ

calorie nghĩa là đơn vị đo năng lượng calo thức ăn

Hình minh họa từ calorie - đơn vị đo năng lượng calo thức ăn

Ví dụ với calorie

  • We can see a calorie here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo năng lượng calo thức ăn ở đây.

  • A1We can see a calorie here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo năng lượng calo thức ăn ở đây.

  • B1Understanding the role of calorie is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo năng lượng calo thức ăn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how calorie influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo năng lượng calo thức ăn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với calorie

  • common calorie: đơn vị đo năng lượng calo thức ăn phổ biến
  • essential calorie: đơn vị đo năng lượng calo thức ăn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • energy metric: calo năng lượng

Mẹo ghi nhớ

Kiểm soát lượng calo calorie nạp vào mỗi ngày để duy trì vóc dáng thon gọn khỏe khoắn.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →