ampere là gì?

/ˈæmpeə/Danh từ

ampere nghĩa là đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe

Hình minh họa từ ampere - đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe

Ví dụ với ampere

  • We can see a ampere here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe ở đây.

  • A1We can see a ampere here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe ở đây.

  • B1Understanding the role of ampere is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ampere influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ampere

  • common ampere: đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe phổ biến
  • essential ampere: đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • electric current unit: ampe điện

Mẹo ghi nhớ

Dòng điện cường độ mười am-pe ampere chạy qua dây dẫn nung nóng sợi đốt ấm áp.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →