acre là gì?

/ˈeɪkə/Danh từ

acre nghĩa là mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất

Hình minh họa từ acre - mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất

Ví dụ với acre

  • We can see a acre here.

    Chúng ta có thể thấy một mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất ở đây.

  • A1We can see a acre here.

    Chúng ta có thể thấy một mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất ở đây.

  • B1Understanding the role of acre is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how acre influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với acre

  • common acre: mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất phổ biến
  • essential acre: mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • land area unit: mẫu đất Anh

Mẹo ghi nhớ

Nông trại rộng mười mẫu Anh acre trồng toàn cây ăn quả và hoa hướng dương.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →