guacamole là gì?

/ˌɡwækəˈməʊli/Danh từ

guacamole nghĩa là sốt bơ nghiền Mexico

Hình minh họa từ guacamole - sốt bơ nghiền Mexico

Ví dụ với guacamole

  • We can see a guacamole here.

    Chúng ta có thể thấy một sốt bơ nghiền Mexico ở đây.

  • A1We can see a guacamole here.

    Chúng ta có thể thấy một sốt bơ nghiền Mexico ở đây.

  • B1Understanding the role of guacamole is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sốt bơ nghiền Mexico là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how guacamole influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sốt bơ nghiền Mexico ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với guacamole

  • common guacamole: sốt bơ nghiền Mexico phổ biến
  • essential guacamole: sốt bơ nghiền Mexico thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • avocado dip: sốt bơ

Mẹo ghi nhớ

Sốt bơ guacamole béo bùi vắt chanh tươi chấm snack khoai tây giòn rụm.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →