espresso là gì?

/eˈspresəʊ/Danh từ

espresso nghĩa là cà phê espresso nguyên chất đậm đặc

Hình minh họa từ espresso - cà phê espresso nguyên chất đậm đặc

Ví dụ với espresso

  • We can see a espresso here.

    Chúng ta có thể thấy một cà phê espresso nguyên chất đậm đặc ở đây.

  • A1We can see a espresso here.

    Chúng ta có thể thấy một cà phê espresso nguyên chất đậm đặc ở đây.

  • B1Understanding the role of espresso is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cà phê espresso nguyên chất đậm đặc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how espresso influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cà phê espresso nguyên chất đậm đặc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với espresso

  • common espresso: cà phê espresso nguyên chất đậm đặc phổ biến
  • essential espresso: cà phê espresso nguyên chất đậm đặc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • strong coffee: cà phê đậm

Mẹo ghi nhớ

Tách cà phê espresso đậm đặc thơm lừng đánh thức sự tỉnh táo tức thì.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →