fondue là gì?

/ˈfɒndjuː/Danh từ

fondue nghĩa là món lẩu phô mai nóng chảy Thụy Sĩ

Hình minh họa từ fondue - món lẩu phô mai nóng chảy Thụy Sĩ

Ví dụ với fondue

  • We can see a fondue here.

    Chúng ta có thể thấy một món lẩu phô mai nóng chảy Thụy Sĩ ở đây.

  • A1We can see a fondue here.

    Chúng ta có thể thấy một món lẩu phô mai nóng chảy Thụy Sĩ ở đây.

  • B1Understanding the role of fondue is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của món lẩu phô mai nóng chảy Thụy Sĩ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fondue influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy món lẩu phô mai nóng chảy Thụy Sĩ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fondue

  • common fondue: món lẩu phô mai nóng chảy Thụy Sĩ phổ biến
  • essential fondue: món lẩu phô mai nóng chảy Thụy Sĩ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • melted cheese dip: lẩu phô mai

Mẹo ghi nhớ

Lẩu phô mai fondue sôi lục bục nhúng bánh mì giòn vào lớp phô mai béo ngậy.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →