frittata là gì?

/frɪˈtɑːtə/Danh từ

frittata nghĩa là trứng chiên đúc kiểu Ý

Hình minh họa từ frittata - trứng chiên đúc kiểu Ý

Ví dụ với frittata

  • We can see a frittata here.

    Chúng ta có thể thấy một trứng chiên đúc kiểu Ý ở đây.

  • A1We can see a frittata here.

    Chúng ta có thể thấy một trứng chiên đúc kiểu Ý ở đây.

  • B1Understanding the role of frittata is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của trứng chiên đúc kiểu Ý là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how frittata influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy trứng chiên đúc kiểu Ý ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với frittata

  • common frittata: trứng chiên đúc kiểu Ý phổ biến
  • essential frittata: trứng chiên đúc kiểu Ý thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • italian omelet: trứng đúc

Mẹo ghi nhớ

Trứng chiên frittata đúc rau chân vịt và phô mai ricotta xốp mềm ngon mắt.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →