veterinarian là gì?

/ˌvetərɪˈneəriən/Danh từ

veterinarian nghĩa là bác sĩ thú y

Hình minh họa từ veterinarian - bác sĩ thú y

Ví dụ với veterinarian

  • We can see a veterinarian here.

    Chúng ta có thể thấy một bác sĩ thú y ở đây.

  • A1We can see a veterinarian here.

    Chúng ta có thể thấy một bác sĩ thú y ở đây.

  • B1Understanding the role of veterinarian is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bác sĩ thú y là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how veterinarian influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bác sĩ thú y ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với veterinarian

  • common veterinarian: bác sĩ thú y phổ biến
  • essential veterinarian: bác sĩ thú y thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • vet doctor: bác sĩ động vật

Mẹo ghi nhớ

Bác sĩ thú y veterinarian ân cần tiêm thuốc chữa bệnh cho thú cưng.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →