carpenter là gì?

/ˈkɑːpəntə/Danh từ

carpenter nghĩa là thợ mộc đóng đồ gỗ

Hình minh họa từ carpenter - thợ mộc đóng đồ gỗ

Ví dụ với carpenter

  • We can see a carpenter here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ mộc đóng đồ gỗ ở đây.

  • A1We can see a carpenter here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ mộc đóng đồ gỗ ở đây.

  • B1Understanding the role of carpenter is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thợ mộc đóng đồ gỗ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how carpenter influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thợ mộc đóng đồ gỗ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với carpenter

  • common carpenter: thợ mộc đóng đồ gỗ phổ biến
  • essential carpenter: thợ mộc đóng đồ gỗ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • woodworker: thợ làm gỗ

Mẹo ghi nhớ

Bác thợ mộc carpenter đục đẽo đóng những bộ bàn ghế gỗ tinh xảo.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →