Electrician là gì?
Electrician nghĩa là Thợ điện

Ví dụ với Electrician
We called a licensed electrician to rewire the old kitchen.
Chúng tôi đã gọi một thợ điện có giấy phép để đi lại dây cho căn bếp cũ
A1The electrician fixed the broken light switch in our living room quickly.
Người thợ điện đã sửa xong chiếc công tắc đèn bị hỏng trong phòng khách của chúng tôi rất nhanh.
B1Always hire a certified electrician to rewire older residential buildings to prevent fire hazards.
Luôn thuê một thợ điện có chứng chỉ để đi lại đường dây cho các tòa nhà cũ nhằm phòng ngừa nguy cơ cháy nổ.
B2Industrial electricians calibrate heavy-duty voltage transformers according to stringent national safety codes.
Các thợ điện công nghiệp hiệu chuẩn máy biến áp công suất lớn theo các quy chuẩn an toàn quốc gia nghiêm ngặt.
Cụm từ thường đi với Electrician
- licensed electrician: thợ điện có giấy phép hành nghề
- master electrician: thợ điện bậc cao
- call an electrician: gọi thợ điện
Từ đồng nghĩa
- electrical technician: kỹ thuật viên điện
- wireman: thợ đấu dây điện
Mẹo ghi nhớ
Ít lếch tri sân (Electrician) - bác thợ điện lếch thếch xách hòm đồ nghề leo lên cột điện sửa đường dây.
Từ vựng khác chủ đề Công việc
- Pharmacist Dược sĩ
- Surgeon Bác sĩ phẫu thuật
- veterinarian bác sĩ thú y
- carpenter thợ mộc đóng đồ gỗ
- biologist nhà sinh vật học
- chemist nhà hóa học / dược sĩ
- physicist nhà vật lý học
- detective thám tử điều tra phá án
- curator người phụ trách bảo tàng triển lãm
- diplomat nhà ngoại giao đại diện quốc gia
- economist nhà kinh tế học phân tích thị trường
- geologist nhà địa chất học