Electrician là gì?

/ɪˌlekˈtrɪʃn/n.

Electrician nghĩa là Thợ điện

Hình minh họa từ Electrician - Thợ điện

Ví dụ với Electrician

  • We called a licensed electrician to rewire the old kitchen.

    Chúng tôi đã gọi một thợ điện có giấy phép để đi lại dây cho căn bếp cũ

  • A1The electrician fixed the broken light switch in our living room quickly.

    Người thợ điện đã sửa xong chiếc công tắc đèn bị hỏng trong phòng khách của chúng tôi rất nhanh.

  • B1Always hire a certified electrician to rewire older residential buildings to prevent fire hazards.

    Luôn thuê một thợ điện có chứng chỉ để đi lại đường dây cho các tòa nhà cũ nhằm phòng ngừa nguy cơ cháy nổ.

  • B2Industrial electricians calibrate heavy-duty voltage transformers according to stringent national safety codes.

    Các thợ điện công nghiệp hiệu chuẩn máy biến áp công suất lớn theo các quy chuẩn an toàn quốc gia nghiêm ngặt.

Cụm từ thường đi với Electrician

  • licensed electrician: thợ điện có giấy phép hành nghề
  • master electrician: thợ điện bậc cao
  • call an electrician: gọi thợ điện

Từ đồng nghĩa

  • electrical technician: kỹ thuật viên điện
  • wireman: thợ đấu dây điện

Mẹo ghi nhớ

Ít lếch tri sân (Electrician) - bác thợ điện lếch thếch xách hòm đồ nghề leo lên cột điện sửa đường dây.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →