Consultant là gì?

/kənˈsʌltənt/Danh từ

Consultant nghĩa là Chuyên viên tư vấn

Hình minh họa từ Consultant - Chuyên viên tư vấn

Ví dụ với Consultant

  • She works as a financial consultant for multinational firms.

    Cô ấy làm việc với tư cách chuyên viên tư vấn tài chính cho các tập đoàn đa quốc gia

  • A1We hired an IT consultant to fix our slow computer network.

    Chúng tôi đã thuê một chuyên viên tư vấn công nghệ thông tin để sửa mạng máy tính chậm.

  • B1The management consultant conducted an exhaustive operational audit of the company’s supply chain.

    Chuyên viên tư vấn quản lý đã tiến hành một cuộc kiểm toán vận hành toàn diện chuỗi cung ứng của công ty.

  • B2Independent external consultants offer objective perspectives untainted by internal corporate politics.

    Các chuyên gia tư vấn độc lập bên ngoài mang lại những góc nhìn khách quan không bị ảnh hưởng bởi chính trị nội bộ doanh nghiệp.

Cụm từ thường đi với Consultant

  • management consultant: chuyên viên tư vấn quản lý
  • financial consultant: tư vấn viên tài chính
  • hire an external consultant: thuê chuyên gia tư vấn bên ngoài

Từ đồng nghĩa

  • advisor: cố vấn
  • specialist: chuyên gia
  • counselor: người hướng dẫn tư vấn

Mẹo ghi nhớ

Cơn sầu tận (Consultant) biến mất khi có chuyên viên tư vấn tài chính gỡ rối.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →