Pollen là gì?

/ˈpɑːlən/Danh từ

Pollen nghĩa là Phấn hoa

Hình minh họa từ Pollen - Phấn hoa

Ví dụ với Pollen

  • Bees carry pollen from one blossom to another for pollination.

    Những con ong mang phấn hoa từ bông này sang bông khác để thụ phấn

  • A1Bees collect sweet pollen from flowers to make honey.

    Những chú ong thu gom phấn hoa ngọt ngào từ các bông hoa để làm mật.

  • B1She always sneezes in spring because of her severe pollen allergy.

    Cô ấy luôn hắt hơi vào mùa xuân vì bị dị ứng phấn hoa nghiêm trọng.

  • B2Meteorological apps now feature daily pollen counts to advise respiratory patients on outdoor safety.

    Các ứng dụng thời tiết hiện có tính năng đo mật độ phấn hoa hàng ngày nhằm tư vấn cho bệnh nhân hô hấp.

Cụm từ thường đi với Pollen

  • pollen allergy: dị ứng phấn hoa
  • pollen count: mật độ phấn hoa trong không khí
  • flower pollen: phấn hoa

Từ đồng nghĩa

  • plant spore: bào tử thực vật

Mẹo ghi nhớ

Phấn len (Pollen) lỏi bay trong gió mùa xuân làm em hắt hơi dị ứng.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →