Timber là gì?
Timber nghĩa là Gỗ xây dựng, gỗ xẻ

Ví dụ với Timber
High-grade timber from sustainable pine plantations was harvested for eco-friendly home construction.
Gỗ xẻ phẩm chất cao từ các đồn điền thông bền vững đã được khai thác để xây nhà thân thiện với môi trường
A1The workers loaded heavy timber logs onto the truck.
Các công nhân đã bốc những khúc gỗ nặng lên xe tải.
B1They constructed an eco-friendly cabin using locally sourced pine timber.
Họ đã xây dựng một căn cabin thân thiện môi trường bằng gỗ thông xẻ khai thác tại địa phương.
B2Cross-laminated timber innovations offer a low-carbon structural substitute for concrete in contemporary high-rises.
Các đột phá về gỗ dán ghép thanh mang lại giải pháp kết cấu ít phát thải carbon thay thế bê tông trong các tòa nhà cao tầng đương đại.
Cụm từ thường đi với Timber
- timber industry: ngành công nghiệp gỗ
- timber frame: khung gỗ xẻ
- sustainable timber: gỗ xẻ bền vững
Từ đồng nghĩa
- lumber: gỗ xẻ tấm
- wood: gỗ
Mẹo ghi nhớ
Tím bờ (Timber) - những súc gỗ xẻ chất tím cả bờ sông chuẩn bị chở đi.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Blossom Hoa của cây ăn trái / nở rộ
- Maple Cây phong, gỗ phong
- Birch Cây bạch dương
- Willow Cây liễu
- Cedar Cây tuyết tùng, gỗ tuyết tùng
- Redwood Cây gỗ đỏ Sequoia khổng lồ
- Bamboo Cây tre, cây trúc
- Cactus Cây xương rồng
- Orchid Hoa lan, phong lan
- Tulip Hoa uất kim hương, hoa tulip
- Daisy Hoa cúc dại, hoa cúc họa mi
- Sunflower Hoa hướng dương