Cedar là gì?

/ˈsiːdər/Danh từ

Cedar nghĩa là Cây tuyết tùng, gỗ tuyết tùng

Hình minh họa từ Cedar - Cây tuyết tùng, gỗ tuyết tùng

Ví dụ với Cedar

  • The aromatic scent of natural cedar wood naturally deters clothing moths in closets.

    Mùi hương thơm của gỗ tuyết tùng tự nhiên xua đuổi sâu bướm cắn quần áo trong tủ một cách tự nhiên.

  • A1Grandmother stored her wool blankets in a fragrant wooden cedar chest.

    Bà cất những chiếc chăn len của mình trong một chiếc rương gỗ tuyết tùng thơm ngát.

  • B1Weather-resistant western red cedar shingles protect alpine cabins from moisture rot without chemical preservatives.

    Ván lợp gỗ tuyết tùng đỏ miền tây chịu thời tiết bảo vệ các căn nhà gỗ trên núi khỏi mục nát do ẩm ướt mà không cần chất bảo quản hóa học.

  • B2Sacred cedar groves across Mount Lebanon were revered throughout antiquity for supplying monumental temple roof beams.

    Những rừng tuyết tùng thiêng liêng khắp Núi Lebanon đã được tôn kính trong suốt thời cổ đại vì cung cấp các xà gồ mái đền kỳ vĩ.

Cụm từ thường đi với Cedar

  • red cedar: tuyết tùng đỏ
  • cedar chest: rương gỗ tuyết tùng
  • fragrant cedar: gỗ tuyết tùng thơm ngát

Từ đồng nghĩa

  • conifer: cây lá kim

Mẹo ghi nhớ

Si đa (Cedar) - cây tuyết tùng hương thơm ngát tỏa khắp căn phòng xua đuổi côn trùng.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →