Redwood là gì?
Redwood nghĩa là Cây gỗ đỏ Sequoia khổng lồ

Ví dụ với Redwood
Coastal redwoods in northern California rank as the tallest living organisms on planet Earth.
Cây gỗ đỏ ven biển ở miền bắc California được xếp hạng là những sinh vật sống cao nhất trên hành tinh Trái đất.
A1Walking among the giant redwood trees made us feel very small and humble.
Đi bộ giữa những cây gỗ đỏ khổng lồ khiến chúng tôi cảm thấy mình thật nhỏ bé và khiêm nhường.
B1Ancient coastal redwoods condense airborne Pacific summer fog through needle tips, irrigating their own roots.
Những cây gỗ đỏ ven biển cổ thụ ngưng tụ sương mù mùa hè Thái Bình Dương trong không khí qua các đầu lá kim, tự tưới nước cho rễ của chính mình.
B2High concentrations of protective tannic acid in redwood heartwood confer extraordinary resistance against insect infestation and fungal rot.
Nồng độ axit tannic bảo vệ cao trong lõi gỗ đỏ mang lại khả năng chống chịu phi thường trước sự xâm nhập của côn trùng và nấm mục.
Cụm từ thường đi với Redwood
- giant redwood: cây gỗ đỏ khổng lồ
- redwood national park: vườn quốc gia cây gỗ đỏ
- redwood canopy: tán rừng gỗ đỏ
Từ đồng nghĩa
- sequoia: cây củ tùng
Mẹo ghi nhớ
Rét buốt (Redwood) - cây gỗ đỏ (red-wood) sừng sững nghìn năm bất chấp mùa đông rét buốt.