Clover là gì?

/ˈkloʊvər/Danh từ

Clover nghĩa là Cỏ ba lá

Hình minh họa từ Clover - Cỏ ba lá

Ví dụ với Clover

  • Searching through the lush meadow, she squealed with delight upon finding a rare four-leaf clover.

    Tìm kiếm trên đồng cỏ xanh tươi, cô reo lên vui sướng khi tìm thấy một nhánh cỏ bốn lá hiếm có.

  • A1Finding a four-leaf clover in the grass is traditionally believed to bring good luck.

    Tìm thấy một nhánh cỏ bốn lá trong cỏ theo truyền thống được tin là sẽ mang lại may mắn.

  • B1Clover roots cultivate symbiotic Rhizobium nitrogen-fixing nodules, enriching depleted agricultural soils without synthetic chemical fertilizers.

    Rễ cỏ ba lá nuôi dưỡng các nốt sần cố định nitơ Rhizobium cộng sinh, làm giàu đất nông nghiệp cạn kiệt mà không cần phân bón hóa học tổng hợp.

  • B2Sweet clover honey commands high culinary acclaim for its delicate floral notes and low crystallization index.

    Mật ong cỏ ba lá ngọt ngào nhận được sự hoan nghênh ẩm thực cao nhờ hương hoa tinh tế và chỉ số kết tinh thấp.

Cụm từ thường đi với Clover

  • four-leaf clover: cỏ bốn lá may mắn
  • clover meadow: đồng cỏ ba lá
  • sweet clover: cỏ ba lá ngọt

Từ đồng nghĩa

  • trefoil: cây ba lá
  • legume cover: cây họ đậu phủ đất

Mẹo ghi nhớ

Cơ lâu vờ (Clover) - nhành cỏ bốn lá may mắn tìm thấy giữa thảm cỏ xanh mướt.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →