Ivy là gì?
Ivy nghĩa là Cây thường xuân, dây thường xuân

Ví dụ với Ivy
Evergreen English ivy climbed tenaciously up the weathered stone facade of the historic university hall.
Dây thường xuân Anh thường xanh leo bám ngoan cường lên mặt tiền bằng đá phong hóa của hội trường đại học lịch sử.
A1The ancient brick library was almost completely covered in green climbing ivy.
Thư viện gạch cổ kính gần như được bao phủ hoàn toàn bằng dây thường xuân leo màu xanh.
B1Adventitious rootlets of climbing ivy secrete biological adhesive polymers that cling to microscopic crevices on masonry walls.
Các rễ bất định của dây thường xuân leo tiết ra các polyme kết dính sinh học bám vào các kẽ hở vi mô trên tường xây.
B2Dense evergreen ivy foliage buffers historic architecture against thermal shock cycles and driving winter wind-driven rain.
Tán lá thường xuân xanh tốt dày đặc che chở cho kiến trúc lịch sử chống lại các chu kỳ sốc nhiệt và mưa gió mùa đông tạt mạnh.
Cụm từ thường đi với Ivy
- poison ivy: cây thường xuân độc
- climbing ivy: dây thường xuân leo
- ivy-covered walls: những bức tường phủ đầy thường xuân
Từ đồng nghĩa
- climbing vine: dây leo bám
Mẹo ghi nhớ
Ai vi (Ivy) - dây thường xuân xanh tốt quanh năm leo bám tường đá cổ kính.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Vine Dây leo, cây thân leo
- Sapling Cây non, cây giống mới trồng
- Canopy Tán rừng, vòm cây che phủ
- Nectar Mật hoa ngọt ngào
- Evergreen Cây thường xanh quanh năm
- Deciduous Cây rụng lá theo mùa
- Algae Tảo biển, vi tảo
- Seaweed Rong biển
- Bonsai Cây cảnh bonsai
- Succulent Cây mọng nước, sen đá
- Carnation Hoa cẩm chướng
- Chrysanthemum Hoa cúc đại đóa, hoa cúc