Seaweed là gì?
Seaweed nghĩa là Rong biển

Ví dụ với Seaweed
Kelp seaweed fronds formed dense undersea forests swaying with oceanic tidal currents.
Những tán rong biển bẹ tạo thành những khu rừng rậm rạp dưới đáy biển đung đưa theo dòng thủy triều đại dương.
A1Japanese soup often contains delicious dried green seaweed called nori.
Súp Nhật Bản thường chứa rong biển khô xanh thơm ngon gọi là nori.
B1Seaweed farming sequesters marine carbon, absorbs excess agricultural nitrogen runoff, and supports coastal fishing livelihoods.
Nuôi trồng rong biển cô lập carbon biển, hấp thụ dòng chảy nitơ nông nghiệp dư thừa và hỗ trợ sinh kế đánh bắt ven biển.
B2Hydrocolloids extracted from red seaweed, such as agar and carrageenan, serve as universal gelling agents across biomedical and food industries.
Các hydrocolloid chiết xuất từ rong biển đỏ, như thạch agar và carrageenan, đóng vai trò là chất tạo gel phổ quát trong các ngành y sinh và thực phẩm.
Cụm từ thường đi với Seaweed
- edible seaweed: rong biển ăn được
- seaweed salad: salad rong biển
- driftwood and seaweed: gỗ trôi dạt và rong biển
Từ đồng nghĩa
- marine macroalgae: đại tảo biển
Mẹo ghi nhớ
Xi uýt (Seaweed) - rong biển (sea-weed) dập dềnh theo sóng biển cung cấp i-ốt bổ dưỡng.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Bonsai Cây cảnh bonsai
- Succulent Cây mọng nước, sen đá
- Carnation Hoa cẩm chướng
- Chrysanthemum Hoa cúc đại đóa, hoa cúc
- Marigold Hoa cúc vạn thọ
- Thistle Cây kế gai, hoa kế
- Wildflower Hoa dại, hoa cỏ đồng nội
- Yew Cây thanh tùng, gỗ thanh tùng
- lichen địa y
- poppy hoa anh túc
- daffodil hoa thủy tiên vàng
- rosemary cây hương thảo