rosemary là gì?

/ˈrəʊzməri/Danh từ

rosemary nghĩa là cây hương thảo

Hình minh họa từ rosemary - cây hương thảo

Ví dụ với rosemary

  • He chopped fresh rosemary to season the roasted potatoes.

    Anh băm nhỏ hương thảo tươi để nêm nếm cho món khoai tây nướng.

  • A1He chopped fresh rosemary to season the roasted potatoes.

    Anh băm nhỏ hương thảo tươi để nêm nếm cho món khoai tây nướng.

  • B1Rosemary is a hardy Mediterranean evergreen shrub prized both for culinary aromas and medicinal essential oils.

    Hương thảo là một loại cây bụi thường xanh Địa Trung Hải cứng cáp được đánh giá cao về cả hương thơm ẩm thực lẫn tinh dầu dược liệu.

  • B2Rosmarinic acid and carnosic acid isolated from rosemary foliage confer robust lipid antioxidant protection in preserved gourmet foodstuffs.

    Axit rosmarinic và axit carnosic được phân lập từ tán lá hương thảo mang lại khả năng bảo vệ chống oxy hóa lipid mạnh mẽ trong thực phẩm sành ăn được bảo quản.

Cụm từ thường đi với rosemary

  • fresh rosemary: hương thảo tươi
  • fragrant rosemary: lá hương thảo thơm ngát

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Rosemary hương thảo thơm ngát dùng ướp thịt bò bít tết tuyệt hảo.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →