cypress là gì?

/ˈsaɪprəs/Danh từ

cypress nghĩa là cây bách

Hình minh họa từ cypress - cây bách

Ví dụ với cypress

  • Tall dark cypress trees lined the pathway to the Tuscan villa.

    Những cây bách cao lớn sẫm màu xếp thành hàng trên con đường dẫn vào biệt thự Tuscan.

  • A1Tall dark cypress trees lined the pathway to the Tuscan villa.

    Những cây bách cao lớn sẫm màu xếp thành hàng trên con đường dẫn vào biệt thự Tuscan.

  • B1Bald cypress trees growing in swamps develop specialized aerial root knees that protrude above water levels to facilitate gas exchange.

    Những cây bách hói mọc ở đầm lầy phát triển các đầu gối rễ khí chuyên biệt nhô lên khỏi mặt nước để tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi khí.

  • B2Rot-resistant cypress timber was prized by ancient shipwrights and sarcophagus builders for enduring longevity in humid marine environments.

    Gỗ cây bách chống mục nát đã được các thợ đóng tàu và thợ đóng quách cổ đại đánh giá cao nhờ tuổi thọ bền bỉ trong môi trường biển ẩm ướt.

Cụm từ thường đi với cypress

  • bald cypress: cây bách đầm lầy
  • Italian cypress: cây bách Ý thẳng đứng

Từ đồng nghĩa

  • evergreen tree: cây thường xanh

Mẹo ghi nhớ

Cypress cây bách hình ngọn giáo vươn thẳng đứng kiêu hãnh lên trời xanh.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →