acacia là gì?
acacia nghĩa là cây keo lá tràm

Ví dụ với acacia
A giraffe reached up to eat leaves from the tall acacia tree.
Một con hươu cao cổ vươn cổ lên để ăn lá từ cây keo cao.
A1A giraffe reached up to eat leaves from the tall acacia tree.
Một con hươu cao cổ vươn cổ lên để ăn lá từ cây keo cao.
B1Acacia trees protect their leaves using sharp spines and symbiotic ants that attack invading herbivores.
Cây keo bảo vệ lá của chúng bằng các gai nhọn và loài kiến cộng sinh tấn công những loài động vật ăn cỏ xâm lấn.
B2Tannin synthesis in defoliated acacia foliage triggers airborne ethylene emissions that warn neighboring trees to elevate unpalatable defensive toxins.
Sự tổng hợp tannin trong tán lá keo bị rụng kích hoạt sự phát thải khí ethylene trong không khí cảnh báo các cây lân cận tăng cường các độc tố phòng thủ khó ăn.
Cụm từ thường đi với acacia
- thorny acacia: cây keo đầy gai nhọn
- acacia tree: cây keo trên thảo nguyên
Mẹo ghi nhớ
Acacia tán cây keo hình chiếc dù che bóng mát cho hươu cao cổ châu Phi.