geranium là gì?

/dʒəˈreɪniəm/Danh từ

geranium nghĩa là hoa phong lữ

Hình minh họa từ geranium - hoa phong lữ

Ví dụ với geranium

  • We can see a geranium here.

    Chúng ta có thể thấy một hoa phong lữ ở đây.

  • A1We can see a geranium here.

    Chúng ta có thể thấy một hoa phong lữ ở đây.

  • B1Understanding the role of geranium is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hoa phong lữ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how geranium influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hoa phong lữ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với geranium

  • common geranium: hoa phong lữ phổ biến
  • essential geranium: hoa phong lữ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • flowering shrub: cây có hoa

Mẹo ghi nhớ

Phong lữ geranium thơm nồng xua đuổi muỗi trên ban công.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →