larch là gì?

/lɑːtʃ/Danh từ

larch nghĩa là cây thông rụng lá

Hình minh họa từ larch - cây thông rụng lá

Ví dụ với larch

  • We can see a larch here.

    Chúng ta có thể thấy một cây thông rụng lá ở đây.

  • A1We can see a larch here.

    Chúng ta có thể thấy một cây thông rụng lá ở đây.

  • B1Understanding the role of larch is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cây thông rụng lá là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how larch influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cây thông rụng lá ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với larch

  • common larch: cây thông rụng lá phổ biến
  • essential larch: cây thông rụng lá thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • conifer: thông

Mẹo ghi nhớ

Thông rụng lá larch chuyển vàng rực rỡ trước khi rụng kim.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →