Bloom là gì?

/blum/Động từ

Bloom nghĩa là Nở hoa

Hình minh họa từ Bloom - Nở hoa

Ví dụ với Bloom

  • Many types of flowers bloom when spring comes.

    Vô số loài hoa đua nở khi mùa xuân đến

  • A1The cherry trees bloom beautifully in April.

    Những cây hoa anh đào nở hoa tuyệt đẹp vào tháng Tư.

  • B1Roses in the botanical garden are currently in full bloom.

    Hoa hồng trong vườn thực vật hiện đang nở rộ rực rỡ nhất.

  • B2With patient mentorship, her early musical passion bloomed into a celebrated career.

    Nhờ sự hướng dẫn tận tâm, niềm đam mê âm nhạc thuở đầu của cô đã nở rộ thành một sự nghiệp lẫy lừng.

Cụm từ thường đi với Bloom

  • in full bloom: nở rộ rực rỡ nhất
  • bloom into: phát triển/nở rộ thành
  • spring bloom: mùa hoa nở mùa xuân

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • wither: héo úa, tàn lụi
  • fade: tàn phai

Mẹo ghi nhớ

Bu buồm (Bloom) ra khơi đón làn gió mát ngắm hoa nở rộ hai bên bờ.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →