Leaf là gì?

/lif/Danh từ

Leaf nghĩa là Lá cây

Hình minh họa từ Leaf - Lá cây

Ví dụ với Leaf

  • Maple leaf is one of the symbols of Canada.

    Lá phong là một trong những biểu tượng của Canada

  • A1Leaves change colors from green to yellow in autumn.

    Những chiếc lá đổi màu từ xanh sang vàng vào mùa thu.

  • B1After the serious accident, he decided to turn over a new leaf and live healthier.

    Sau tai nạn nghiêm trọng, anh ấy quyết định làm lại cuộc đời và sống lành mạnh hơn.

  • B2Emerging tech enterprises should take a leaf out of sustainable companies' books regarding ethical governance.

    Các doanh nghiệp công nghệ mới nổi nên noi gương các công ty bền vững về mặt quản trị đạo đức.

Cụm từ thường đi với Leaf

  • turn over a new leaf: làm lại cuộc đời, cải tà quy chính
  • take a leaf out of someone's book: học tập tấm gương của ai đó
  • autumn leaf: chiếc lá mùa thu

Từ đồng nghĩa

  • foliage: tán lá
  • frond: lá lược

Mẹo ghi nhớ

Líp (Leaf) xe đạp kẹt vào chiếc lá vàng rụng ven đường mùa thu.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →