Foliage là gì?

/ˈfoʊliɪdʒ/Danh từ

Foliage nghĩa là Tán lá, vòm lá cây

Hình minh họa từ Foliage - Tán lá, vòm lá cây

Ví dụ với Foliage

  • Tourists flock to New England every autumn to admire vibrant crimson foliage.

    Khách du lịch đổ về New England mỗi mùa thu để chiêm ngưỡng những tán lá đỏ rực rỡ

  • A1The dense green foliage of the big tree protected us from the rain.

    Tán lá xanh rậm rạp của cái cây lớn đã che mưa cho chúng tôi.

  • B1The landscape turns gold and amber as the autumn foliage changes color.

    Phong cảnh chuyển sang màu vàng óng và hổ phách khi tán lá mùa thu đổi màu.

  • B2Lush evergreen foliage maximizes solar interception in competitive equatorial canopy strata.

    Tán lá thường xanh tươi tốt tối đa hóa khả năng hấp thụ ánh sáng trong các tầng tán rừng xích đạo đầy cạnh tranh.

Cụm từ thường đi với Foliage

  • autumn foliage: tán lá mùa thu
  • dense foliage: tán lá rậm rạp
  • lush foliage: vòm lá xanh tốt

Từ đồng nghĩa

  • greenery: cây xanh tươi tốt
  • canopy: tán rừng

Mẹo ghi nhớ

Phô li ếch (Foliage) - con ếch phô chiếc ly dưới tán lá xanh mát.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →