Maple là gì?
Maple nghĩa là Cây phong, gỗ phong

Ví dụ với Maple
Vibrant red maple leaves blanketed the forest path in late October.
Những chiếc lá phong đỏ rực rỡ phủ kín con đường rừng vào cuối tháng mười.
A1The national flag of Canada features a red maple leaf.
Quốc kỳ của Canada có hình một chiếc lá phong màu đỏ.
B1Sugar maple sap is boiled down during early spring thaw to produce amber table syrup.
Nhựa cây phong đường được đun sôi trong đợt tan băng đầu xuân để sản xuất si-rô màu hổ phách.
B2Dense hard maple timber is preferred for professional bowling alley lanes and violin backplates.
Gỗ phong cứng dày đặc được ưa chuộng cho các đường băng bowling chuyên nghiệp và mặt sau đàn vĩ cầm.
Cụm từ thường đi với Maple
- maple leaf: lá phong
- maple syrup: si-rô cây phong
- sugar maple: cây phong đường
Từ đồng nghĩa
- hardwood tree: cây gỗ cứng
Mẹo ghi nhớ
Mây phủ (Maple) - rừng cây phong lá đỏ chìm trong mây phủ mùa thu thơ mộng.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Birch Cây bạch dương
- Willow Cây liễu
- Cedar Cây tuyết tùng, gỗ tuyết tùng
- Redwood Cây gỗ đỏ Sequoia khổng lồ
- Bamboo Cây tre, cây trúc
- Cactus Cây xương rồng
- Orchid Hoa lan, phong lan
- Tulip Hoa uất kim hương, hoa tulip
- Daisy Hoa cúc dại, hoa cúc họa mi
- Sunflower Hoa hướng dương
- Lily Hoa ly, hoa bách hợp
- Lotus Hoa sen