Fern là gì?

/fɜːrn/Danh từ

Fern nghĩa là Cây dương xỉ

Hình minh họa từ Fern - Cây dương xỉ

Ví dụ với Fern

  • Lush green ferns thrive in the damp, shaded understory of the redwood forest.

    Những cây dương xỉ xanh mướt phát triển mạnh ở tầng dưới râm mát, ẩm ướt của rừng gỗ đỏ

  • A1She placed a hanging pot of green fern on her balcony.

    Cô ấy đặt một chậu dương xỉ xanh treo trên ban công của mình.

  • B1Ferns reproduce via microscopic spores released from underneath their feathery fronds.

    Dương xỉ sinh sản qua các bào tử vi mô phát tán từ bên dưới các tán lá hình lông chim.

  • B2Ancient fossil records indicate that arborescent ferns dominated prehistoric Carboniferous coal swamp ecosystems.

    Hồ sơ hóa thạch cổ đại chỉ ra rằng dương xỉ dạng cây từng thống trị các hệ sinh thái đầm lầy than đá thời Tiền sử Than đá.

Cụm từ thường đi với Fern

  • maidenhair fern: cây dương xỉ tóc thần
  • potted fern: chậu cây dương xỉ
  • fern frond: lá dương xỉ

Từ đồng nghĩa

  • pteridophyte: thực vật có mạch không hạt

Mẹo ghi nhớ

Phơn (Fern) - gió phơn khô nóng thổi qua làm cây dương xỉ cần thêm nước ẩm.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →