hazel là gì?

/ˈheɪzl/Danh từ

hazel nghĩa là cây phỉ hạt phỉ

Hình minh họa từ hazel - cây phỉ hạt phỉ

Ví dụ với hazel

  • We can see a hazel here.

    Chúng ta có thể thấy một cây phỉ hạt phỉ ở đây.

  • A1We can see a hazel here.

    Chúng ta có thể thấy một cây phỉ hạt phỉ ở đây.

  • B1Understanding the role of hazel is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cây phỉ hạt phỉ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how hazel influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cây phỉ hạt phỉ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với hazel

  • common hazel: cây phỉ hạt phỉ phổ biến
  • essential hazel: cây phỉ hạt phỉ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • nut bush: cây hạt

Mẹo ghi nhớ

Cây phỉ hazel cho hạt thơm bùi làm kẹo sô-cô-la hảo hạng.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →