mint là gì?

/mɪnt/Danh từ

mint nghĩa là bạc hà

Hình minh họa từ mint - bạc hà

Ví dụ với mint

  • Drink a cup of hot green tea with fresh mint leaves.

    Hãy uống một tách trà xanh nóng với vài lá bạc hà tươi.

  • A1Drink a cup of hot green tea with fresh mint leaves.

    Hãy uống một tách trà xanh nóng với vài lá bạc hà tươi.

  • B1Crushing fresh spearmint leaves releases cooling menthol oils that soothe digestive upset naturally.

    Vò nát lá bạc hà tươi giải phóng tinh dầu tinh thể bạc hà làm mát giúp làm dịu chứng khó tiêu một cách tự nhiên.

  • B2Menthol molecules bind selectively to TRPM8 sensory thermoreceptors on human mucous membranes, producing the physiological sensation of coolness without actual temperature drop.

    Các phân tử tinh thể bạc hà liên kết chọn lọc với các thụ thể nhiệt cảm giác TRPM8 trên màng nhầy của con người, tạo ra cảm giác mát mẻ về mặt sinh lý mà không có sự giảm nhiệt độ thực tế.

Cụm từ thường đi với mint

  • fresh mint: lá bạc hà tươi
  • peppermint: bạc hà cay

Từ đồng nghĩa

  • herb: thảo mộc mát lạnh

Mẹo ghi nhớ

Mint lá bạc hà the mát sảng khoái pha trà hoặc làm kẹo thơm miệng.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →