sage là gì?
sage nghĩa là cây xô thơm

Ví dụ với sage
Fry fresh sage leaves in brown butter until crisp.
Rán những chiếc lá xô thơm tươi trong bơ nâu cho đến khi giòn rụm.
A1Fry fresh sage leaves in brown butter until crisp.
Rán những chiếc lá xô thơm tươi trong bơ nâu cho đến khi giòn rụm.
B1Culinary sage is traditionally paired with rich meats like pork, goose, and turkey stuffing to aid digestion.
Cây xô thơm trong ẩm thực theo truyền thống được kết hợp với các loại thịt béo như thịt lợn, ngỗng và nhân nhồi gà tây để hỗ trợ tiêu hóa.
B2Phenolic diterpenes within Salvia officinalis foliage exhibit acetylcholinesterase inhibition, providing neuroprotective pharmacological benefits in dementia research.
Các diterpene phenolic bên trong tán lá Salvia officinalis thể hiện sự ức chế acetylcholinesterase, mang lại lợi ích dược lý bảo vệ thần kinh trong nghiên cứu sa sút trí tuệ.
Cụm từ thường đi với sage
- dried sage: xô thơm sấy khô
- sage leaves: lá xô thơm thơm ngát
Từ đồng nghĩa
- herb: thảo dược
Mẹo ghi nhớ
Sage lá xô thơm có vị the ấm áp xào bơ ướp gà tây nướng.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- parsley rau mùi tây / cần tây trang trí
- coriander rau mùi ta / rau ngò rí
- sequoia cây tùng bách khổng lồ sequoia
- cypress cây bách
- ash cây tần bì
- beech cây dẻ gai
- eucalyptus cây bạch đàn / cây khuynh diệp
- baobab cây bao-báp khổng lồ
- acacia cây keo lá tràm
- begonia hoa thu hải đường
- geranium hoa phong lữ
- hibiscus hoa dâm bụt