daffodil là gì?

/ˈdæfədɪl/Danh từ

daffodil nghĩa là hoa thủy tiên vàng

Hình minh họa từ daffodil - hoa thủy tiên vàng

Ví dụ với daffodil

  • Bright daffodils bloomed in the park as spring arrived.

    Những bông hoa thủy tiên vàng tươi nở rộ trong công viên khi mùa xuân đến.

  • A1Bright daffodils bloomed in the park as spring arrived.

    Những bông hoa thủy tiên vàng tươi nở rộ trong công viên khi mùa xuân đến.

  • B1The trumpet-shaped golden daffodil is celebrated in British Romantic poetry as a joyous herald of spring.

    Bông hoa thủy tiên vàng hình chiếc kèn được ca tụng trong thơ ca lãng mạn Anh như một điềm báo vui mừng về mùa xuân.

  • B2Perennial daffodil bulbs synthesize toxic lycorine alkaloids that discourage subterranean rodents and deer from consuming their carbohydrate reserves.

    Củ hoa thủy tiên lâu năm tổng hợp các ancaloit lycorine độc hại ngăn cản các loài gặm nhấm và hươu dưới lòng đất tiêu thụ nguồn dự trữ carbohydrate của chúng.

Cụm từ thường đi với daffodil

  • yellow daffodil: hoa thủy tiên vàng
  • spring daffodil: thủy tiên mùa xuân

Từ đồng nghĩa

  • narcissus: hoa thủy tiên

Mẹo ghi nhớ

Daffodil nở vàng rực báo hiệu mùa đông lạnh giá đã qua, xuân đã về.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →