lichen là gì?
lichen nghĩa là địa y

Ví dụ với lichen
Colorful lichen grows slowly on the bare rock face.
Địa y nhiều màu sắc phát triển chậm chạp trên bề mặt đá trơ trọi.
A1Colorful lichen grows slowly on the bare rock face.
Địa y nhiều màu sắc phát triển chậm chạp trên bề mặt đá trơ trọi.
B1Lichens are sensitive bio-indicators used by scientists to gauge atmospheric sulfur dioxide pollution levels.
Địa y là các sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm được các nhà khoa học sử dụng để đo mức độ ô nhiễm lưu huỳnh điôxít trong khí quyển.
B2A quintessential mutualistic symbiosis, lichen comprises an autotrophic photosynthetic photobiont encased securely within a protective heterotrophic fungal mycobiont framework.
Một sự cộng sinh tương hỗ tinh túy, địa y bao gồm một sinh vật quang hợp tự dưỡng được bọc an toàn trong một khung nấm dị dưỡng bảo vệ.
Cụm từ thường đi với lichen
- crusty lichen: địa y bám vỏ
- alpine lichen: địa y vùng núi cao
Mẹo ghi nhớ
Lichen là sự cộng sinh kỳ diệu giữa nấm và tảo bám trên đá cằn.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- poppy hoa anh túc
- daffodil hoa thủy tiên vàng
- rosemary cây hương thảo
- thyme cỏ xạ hương
- oregano kinh giới cay / lá thơm oregano
- basil húng tây / rau húng quế ngọt
- mint bạc hà
- sage cây xô thơm
- parsley rau mùi tây / cần tây trang trí
- coriander rau mùi ta / rau ngò rí
- sequoia cây tùng bách khổng lồ sequoia
- cypress cây bách