lichen là gì?

/ˈlaɪkən/Danh từ

lichen nghĩa là địa y

Hình minh họa từ lichen - địa y

Ví dụ với lichen

  • Colorful lichen grows slowly on the bare rock face.

    Địa y nhiều màu sắc phát triển chậm chạp trên bề mặt đá trơ trọi.

  • A1Colorful lichen grows slowly on the bare rock face.

    Địa y nhiều màu sắc phát triển chậm chạp trên bề mặt đá trơ trọi.

  • B1Lichens are sensitive bio-indicators used by scientists to gauge atmospheric sulfur dioxide pollution levels.

    Địa y là các sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm được các nhà khoa học sử dụng để đo mức độ ô nhiễm lưu huỳnh điôxít trong khí quyển.

  • B2A quintessential mutualistic symbiosis, lichen comprises an autotrophic photosynthetic photobiont encased securely within a protective heterotrophic fungal mycobiont framework.

    Một sự cộng sinh tương hỗ tinh túy, địa y bao gồm một sinh vật quang hợp tự dưỡng được bọc an toàn trong một khung nấm dị dưỡng bảo vệ.

Cụm từ thường đi với lichen

  • crusty lichen: địa y bám vỏ
  • alpine lichen: địa y vùng núi cao

Mẹo ghi nhớ

Lichen là sự cộng sinh kỳ diệu giữa nấm và tảo bám trên đá cằn.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →