Succulent là gì?
Succulent nghĩa là Cây mọng nước, sen đá

Ví dụ với Succulent
Fleshy rosette succulents thrived on the sunlit windowsill with minimal watering.
Những cây sen đá mọng nước hình hoa hồng tươi tốt trên bậu cửa sổ ngập nắng với lượng nước tưới tối thiểu.
A1I keep a cute little green succulent plant on my study desk because it rarely needs water.
Tôi để một chậu cây sen đá nhỏ màu xanh dễ thương trên bàn học vì nó hiếm khi cần tưới nước.
B1Succulents store substantial internal water reserves within thick parenchymal tissues, allowing survival across hyper-arid soils.
Cây mọng nước lưu trữ lượng nước dự trữ đáng kể bên trong các mô nhu mô dày, cho phép sống sót qua các loại đất cực kỳ khô cằn.
B2A dense waxy pruinose bloom on succulent cuticles reflects harsh ultraviolet radiation and reduces transpiration desiccation.
Lớp phấn sáp dày trên biểu bì cây mọng nước phản xạ bức xạ cực tím gay gắt và làm giảm sự mất nước do thoát hơi nước.
Cụm từ thường đi với Succulent
- succulent plants: các loài cây mọng nước
- fleshy succulent: cây mọng nước dày thịt
- succulent garden: vườn cây mọng nước
Từ đồng nghĩa
- xerophytic plant: cây chịu hạn mọng nước
Mẹo ghi nhớ
Sắc cù lơ (Succulent) - chậu sen đá mọng nước lá căng mọng xinh xắn trên bàn làm việc.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Carnation Hoa cẩm chướng
- Chrysanthemum Hoa cúc đại đóa, hoa cúc
- Marigold Hoa cúc vạn thọ
- Thistle Cây kế gai, hoa kế
- Wildflower Hoa dại, hoa cỏ đồng nội
- Yew Cây thanh tùng, gỗ thanh tùng
- lichen địa y
- poppy hoa anh túc
- daffodil hoa thủy tiên vàng
- rosemary cây hương thảo
- thyme cỏ xạ hương
- oregano kinh giới cay / lá thơm oregano