Oak là gì?
Oak nghĩa là Cây sồi, gỗ sồi

Ví dụ với Oak
The centuries-old oak tree provided expansive shade across the village green.
Cây sồi hàng trăm năm tuổi đã tạo ra bóng râm rộng lớn khắp bãi cỏ làng
A1Squirrels collect brown acorns from the oak tree in autumn.
Sóc thu lượm những quả sồi màu nâu từ cây sồi vào mùa thu.
B1Our family dining table is crafted from solid English oak that lasts generations.
Bàn ăn gia đình chúng tôi được chế tác từ gỗ sồi Anh nguyên khối bền qua nhiều thế hệ.
B2Mature oak ecosystems support hundreds of interdependent insect, avian, and fungal organisms.
Hệ sinh thái sồi trưởng thành nâng đỡ hàng trăm sinh vật côn trùng, chim muông và nấm phụ thuộc lẫn nhau.
Cụm từ thường đi với Oak
- oak tree: cây sồi
- solid oak: gỗ sồi nguyên khối
- mighty oak: cây sồi to lớn vững chãi
Từ đồng nghĩa
- hardwood tree: cây gỗ cứng
Mẹo ghi nhớ
Ô kìa (Oak) - ô kìa cây sồi cổ thụ sừng sững giữa rừng.