Worried là gì?

/ˈwɜrid/Tính từ

Worried nghĩa là Lo lắng

Hình minh họa từ Worried - Lo lắng

Ví dụ với Worried

  • He can’t help feeling worried about his son.

    Anh ấy không thể ngừng lo lắng về con trai mình

  • A1His mother was worried when he did not answer his telephone.

    Mẹ anh ấy rất lo lắng khi anh không nhấc máy điện thoại.

  • B1Doctors were deeply worried about the patient's sudden drop in blood pressure.

    Các bác sĩ vô cùng lo lắng về tình trạng tụt huyết áp đột ngột của bệnh nhân.

  • B2Central bankers issued worried warnings about unchecked speculative asset bubbles.

    Các ngân hàng trung ương đưa ra cảnh báo đầy âu lo về các bong bóng tài sản đầu cơ không kiểm soát.

Cụm từ thường đi với Worried

  • worried sick: lo lắng đến phát ốm
  • deeply worried: vô cùng lo lắng, trăn trở
  • worried expression: nét mặt đầy âu lo

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • carefree: vô tư lự
  • serene: thanh thản

Mẹo ghi nhớ

Quơ tay rít (Worried) lên lo lắng khi không tìm thấy chìa khóa nhà.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →