Homesick là gì?

/ˈhoʊmsɪk/Tính từ

Homesick nghĩa là Nhớ nhà

Hình minh họa từ Homesick - Nhớ nhà

Ví dụ với Homesick

  • Living in a foreign country made him deeply homesick at times.

    Sống ở nước ngoài đôi khi khiến anh cảm thấy nhớ nhà da diết

  • A1The exchange student felt lonely and homesick during her first holiday abroad.

    Nữ du học sinh cảm thấy cô đơn và nhớ nhà trong kỳ nghỉ đầu tiên ở nước ngoài.

  • B1Calling his mother on video every evening helped the young recruit feel less terribly homesick.

    Gọi video cho mẹ mỗi tối giúp người lính trẻ bớt đi nỗi nhớ nhà da diết.

  • B2Universities establish pastoral international student lounges to mitigate the disorienting pangs of homesickness.

    Các trường đại học lập phòng sinh hoạt cho du học sinh để xoa dịu những cơn quặn lòng vì nhớ quê hương.

Cụm từ thường đi với Homesick

  • terribly homesick: nhớ nhà da diết, quặn lòng
  • cure for homesickness: liều thuốc xoa dịu nỗi nhớ nhà
  • feel homesick: cảm thấy nhớ nhà

Từ đồng nghĩa

  • nostalgic: hoài hương
  • longing for home: khắc khoải nhớ quê

Mẹo ghi nhớ

Hôm xích (Homesick) ba lô lên đường du học lòng bùi ngùi nhớ nhà tha thiết.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →