Serene là gì?
Serene nghĩa là Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng

Ví dụ với Serene
Monks meditated at sunrise beside the serene, mist-shrouded mountain temple lake.
Các nhà sư ngồi thiền lúc bình minh bên hồ nước cạnh ngôi đền trên núi thanh tịnh, phủ mờ sương
A1The sleeping baby had a calm and serene expression on her face.
Em bé đang ngủ có một nét mặt bình yên và thanh thản trên gương mặt.
B1Listening to classical harp music helped her maintain a serene mental state during chaotic workdays.
Nghe nhạc hạc cổ điển giúp cô duy trì trạng thái tâm trí thanh thản trong những ngày làm việc hỗn loạn.
B2Mindfulness breathing retreats guide participants toward deep, unwavering internal serenity amidst modern noise.
Các khóa tu thở chánh niệm hướng dẫn người tham gia hướng tới sự thanh thản nội tâm sâu sắc, kiên định giữa những ồn ào hiện đại.
Cụm từ thường đi với Serene
- serene smile: nụ cười thanh thản an yên
- serene landscape: phong cảnh thanh bình êm ả
- calm and serene: bình tĩnh và thanh thản
Từ đồng nghĩa
- tranquil: thanh bình tĩnh mịch
- peaceful: yên bình
- placid: phẳng lặng
Từ trái nghĩa
- turbulent: sóng gió dữ dội
- agitated: kích động bồn chồn
Mẹo ghi nhớ
Xe rinh (Serene) - rinh chiếc xe mới đi dạo bên hồ tâm hồn thanh thản an yên.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Furious Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết
- Elated Hân hoan phấn khởi tột cùng, tràn ngập niềm vui
- Disheartened Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã
- terrified hoảng sợ khiếp vía kinh hoàng
- thrilled vô cùng hào hứng phấn khích
- envious ghen tị đố kỵ
- baffled hoàn toàn bối rối khó hiểu
- devastated tan nát cõi lòng suy sụp hoàn toàn
- apathetic thờ ơ lãnh đạm dửng dưng