apathetic là gì?
apathetic nghĩa là thờ ơ lãnh đạm dửng dưng

Ví dụ với apathetic
Voters have grown apathetic after years of unfulfilled political campaign pledges.
Các cử tri đã trở nên thờ ơ lãnh đạm sau nhiều năm những lời hứa tranh cử chính trị không được thực hiện.
A1Students seemed apathetic during the dry lecture.
Sinh viên có vẻ thờ ơ dửng dưng trong suốt bài giảng khô khan.
B1His apathetic response to her distress signaled that their romance had faded irreparably.
Phản ứng dửng dưng của anh trước nỗi đau buồn của cô báo hiệu rằng mối tình của họ đã tàn phai không thể cứu vãn.
B2Institutional neglect can foster an apathetic organizational morale where employees disengage emotionally from productive excellence.
Sự bỏ bê của thể chế có thể nuôi dưỡng một tinh thần tổ chức thờ ơ lãnh đạm, nơi nhân viên tách rời cảm xúc khỏi sự xuất sắc trong năng suất.
Cụm từ thường đi với apathetic
- apathetic attitude: thái độ dửng dưng vô cảm
- politically apathetic: lãnh đạm về mặt chính trị
Từ đồng nghĩa
- indifferent: thờ ơ dửng dưng
- unconcerned: không bận tâm
Từ trái nghĩa
- enthusiastic: nhiệt huyết hăng say
- passionate: đam mê nồng cháy
Mẹo ghi nhớ
A (không) + pathy (cảm xúc) = không có chút cảm xúc nào lay chuyển được, hoàn toàn thờ ơ nguội lạnh.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- jubilant hân hoan tưng bừng đắc thắng
- frantic cuống cuồng hoảng loạn điên cuồng
- content bằng lòng mãn nguyện hài lòng
- agitated kích động bồn chồn đứng ngồi không yên
- ashamed xấu hổ hổ thẹn ngượng ngùng
- heartbroken đau lòng tan nát con tim
- anguish nỗi thống khổ dằn vặt xé ruột xé gan
- bliss hạnh phúc tột đỉnh cực lạc
- dread nỗi sợ hãi kinh hoàng thấp thỏm
- elation niềm phấn khởi hân hoan bay bổng
- remorse sự ăn năn hối hận day dứt
- apathy sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm