bliss là gì?
bliss nghĩa là hạnh phúc tột đỉnh cực lạc

Ví dụ với bliss
Lying on the sunny beach with a good book was pure bliss.
Nằm trên bãi biển ngập nắng với một cuốn sách hay là một niềm hạnh phúc tột đỉnh thuần khiết.
A1Lying on the sunny beach with a good book was pure bliss.
Nằm trên bãi biển ngập nắng với một cuốn sách hay là một niềm hạnh phúc tột đỉnh thuần khiết.
B1After weeks of grueling mountain trekking, resting in natural hot springs brought moments of serene bliss.
Sau nhiều tuần đi bộ đường dài trên núi khắc nghiệt, nghỉ ngơi trong suối nước nóng tự nhiên mang lại những khoảnh khắc hạnh phúc cực lạc thanh bình.
B2Savoring unhurried meditation practice induces profound alpha wave coherence, culminating in subjective experiences of boundless oceanic bliss.
Thưởng thức thực hành thiền định không vội vã tạo ra sự gắn kết sóng alpha sâu sắc, đỉnh điểm là những trải nghiệm chủ quan về niềm hạnh phúc cực lạc vô biên như đại dương.
Cụm từ thường đi với bliss
- pure bliss: niềm hạnh phúc cực lạc thuần khiết
- wedded bliss: hạnh phúc hôn nhân viên mãn
Từ đồng nghĩa
- ecstasy: ngây ngất hạnh phúc
Từ trái nghĩa
- misery: nỗi khốn khổ
Mẹo ghi nhớ
Bliss cảm giác thanh thản viên mãn hạnh phúc ngập tràn tâm hồn.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- dread nỗi sợ hãi kinh hoàng thấp thỏm
- elation niềm phấn khởi hân hoan bay bổng
- remorse sự ăn năn hối hận day dứt
- apathy sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm
- astonishment sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng
- delight niềm vui thích thú hân hoan
- despair nỗi tuyệt vọng cùng cực
- disgust sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn
- euphoria cảm giác hưng phấn ngây ngất
- exasperation sự bực bội cáu kỉnh tột cùng
- fascination sự mê hoặc say đắm cuốn hút
- fury cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục