fury là gì?

/ˈfjʊəri/Danh từ

fury nghĩa là cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục

Hình minh họa từ fury - cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục

Ví dụ với fury

  • We can see a fury here.

    Chúng ta có thể thấy một cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục ở đây.

  • A1We can see a fury here.

    Chúng ta có thể thấy một cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục ở đây.

  • B1Understanding the role of fury is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fury influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fury

  • common fury: cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục phổ biến
  • essential fury: cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • rage: cơn thịnh nộ

Mẹo ghi nhớ

Cơn giận fury bùng phát bẻ gãy mọi rào cản bình tĩnh.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →