grief là gì?

/ɡriːf/Danh từ

grief nghĩa là nỗi đau buồn tang tóc mất mát

Hình minh họa từ grief - nỗi đau buồn tang tóc mất mát

Ví dụ với grief

  • We can see a grief here.

    Chúng ta có thể thấy một nỗi đau buồn tang tóc mất mát ở đây.

  • A1We can see a grief here.

    Chúng ta có thể thấy một nỗi đau buồn tang tóc mất mát ở đây.

  • B1Understanding the role of grief is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nỗi đau buồn tang tóc mất mát là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how grief influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nỗi đau buồn tang tóc mất mát ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với grief

  • common grief: nỗi đau buồn tang tóc mất mát phổ biến
  • essential grief: nỗi đau buồn tang tóc mất mát thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sorrow: nỗi sầu muộn

Mẹo ghi nhớ

Nỗi đau grief lắng đọng trong tim cần thời gian và sẻ chia để xoa dịu.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →