irritation là gì?

/ˌɪrɪˈteɪʃn/Danh từ

irritation nghĩa là sự khó chịu bực bội ngứa ngáy

Hình minh họa từ irritation - sự khó chịu bực bội ngứa ngáy

Ví dụ với irritation

  • We can see a irritation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự khó chịu bực bội ngứa ngáy ở đây.

  • A1We can see a irritation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự khó chịu bực bội ngứa ngáy ở đây.

  • B1Understanding the role of irritation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự khó chịu bực bội ngứa ngáy là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how irritation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự khó chịu bực bội ngứa ngáy ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với irritation

  • common irritation: sự khó chịu bực bội ngứa ngáy phổ biến
  • essential irritation: sự khó chịu bực bội ngứa ngáy thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • annoyance: sự làm phiền

Mẹo ghi nhớ

Tiếng muỗi vo ve gây irritation bực bội khó chịu không sao ngủ được.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →